Hướng dẫn HTML

TRANG CHỦ HTML Giới thiệu HTML Trình chỉnh sửa HTML HTML cơ bản Phần tử HTML Thuộc tính HTML Tiêu đề HTML Đoạn văn HTML Kiểu HTML Định dạng HTML Trích dẫn HTML Nhận xét HTML Màu HTML HTML CSS Liên kết HTML Hình ảnh HTML HTML Favicon Bảng HTML Danh sách HTML Khối HTML & Nội tuyến Các lớp HTML Id HTML Khung nội tuyến HTML HTML JavaScript Đường dẫn tệp HTML Đầu HTML Bố cục HTML HTML đáp ứng Mã máy tính HTML Ngữ nghĩa HTML Hướng dẫn kiểu HTML Thực thể HTML Biểu tượng HTML Biểu tượng cảm xúc HTML Bộ mã HTML Mã hóa URL HTML HTML so với XHTML

Biểu mẫu HTML

Biểu mẫu HTML Thuộc tính biểu mẫu HTML Phần tử biểu mẫu HTML Các loại đầu vào HTML Thuộc tính đầu vào HTML Thuộc tính biểu mẫu nhập HTML

Đồ họa HTML

HTML Canvas HTML SVG

HTML Media

HTML Media Video HTML Âm thanh HTML Trình cắm HTML HTML YouTube

API HTML

Vị trí địa lý HTML Kéo / thả HTML Lưu trữ web HTML Nhân viên web HTML HTML SSE

Ví dụ HTML

Ví dụ HTML HTML Quiz Bài tập HTML Chứng chỉ HTML Tóm tắt HTML Khả năng truy cập HTML

Tham chiếu HTML

Danh sách thẻ HTML Thuộc tính HTML Thuộc tính toàn cầu HTML Hỗ trợ trình duyệt HTML Sự kiện HTML Màu HTML HTML Canvas HTML Audio / Video HTML Doctypes Bộ ký tự HTML Mã hóa URL HTML Mã HTML Lang Tin nhắn HTTP Phương thức HTTP Công cụ chuyển đổi PX sang EM Các phím tắt bàn phím

Kiểu HTML


Thuộc tính HTML styleđược sử dụng để thêm kiểu vào một phần tử, chẳng hạn như màu sắc, phông chữ, kích thước, v.v.


Thí dụ

Tôi màu đỏ

Tôi buồn

Tôi lớn


Thuộc tính kiểu HTML

Thiết lập kiểu của một phần tử HTML, có thể được thực hiện với stylethuộc tính.

Thuộc tính HTML stylecó cú pháp sau:

<tagname style="property:value;">

Thuộc tính là một thuộc tính CSS. Giá trị là một giá trị CSS.

Bạn sẽ tìm hiểu thêm về CSS ở phần sau của hướng dẫn này.


Màu nền

Thuộc tính CSS background-colorxác định màu nền cho một phần tử HTML.

Thí dụ

Đặt màu nền cho trang thành màu xanh bột:

<body style="background-color:powderblue;">

<h1>This is a heading</h1>
<p>This is a paragraph.</p>

</body>

Thí dụ

Đặt màu nền cho hai phần tử khác nhau:

<body>

<h1 style="background-color:powderblue;">This is a heading</h1>
<p style="background-color:tomato;">This is a paragraph.</p>

</body>


Văn bản màu

Thuộc tính CSS colorxác định màu văn bản cho một phần tử HTML:

Thí dụ

<h1 style="color:blue;">This is a heading</h1>
<p style="color:red;">This is a paragraph.</p>

Phông chữ

Thuộc tính CSS font-familyxác định phông chữ được sử dụng cho một phần tử HTML:

Thí dụ

<h1 style="font-family:verdana;">This is a heading</h1>
<p style="font-family:courier;">This is a paragraph.</p>

Cỡ chữ

Thuộc tính CSS font-sizexác định kích thước văn bản cho một phần tử HTML:

Thí dụ

<h1 style="font-size:300%;">This is a heading</h1>
<p style="font-size:160%;">This is a paragraph.</p>

Căn chỉnh văn bản

Thuộc tính CSS text-alignxác định căn chỉnh văn bản theo chiều ngang cho một phần tử HTML:

Thí dụ

<h1 style="text-align:center;">Centered Heading</h1>
<p style="text-align:center;">Centered paragraph.</p>

Tóm tắt chương

  • Sử dụng stylethuộc tính để tạo kiểu các phần tử HTML
  • Sử dụng background-colorcho màu nền
  • Sử dụng colorcho màu văn bản
  • Sử dụng font-familycho phông chữ văn bản
  • Sử dụng font-sizecho các kích thước văn bản
  • Sử dụng text-alignđể căn chỉnh văn bản

Bài tập HTML

Kiểm tra bản thân với các bài tập

Bài tập:

Sử dụng thuộc tính HTML và CSS chính xác, để đặt màu của đoạn văn thành "xanh lam".

<p = "; "> Đây là một đoạn văn. </p>