Hướng dẫn MySQL

MySQL HOME Giới thiệu MySQL MySQL RDBMS

MySQL SQL

MySQL SQL MySQL SELECT MySQL Ở ĐÂU MySQL VÀ, HOẶC, KHÔNG ĐẶT HÀNG MySQL BỞI CHÈN MySQL VÀO Giá trị MySQL NULL CẬP NHẬT MySQL MySQL DELETE MySQL LIMIT MySQL MIN và MAX MySQL COUNT, AVG, SUM MySQL LIKE MySQL Wildcards MySQL IN MySQL GIỮA Bí danh MySQL MySQL tham gia MySQL INNER THAM GIA MySQL THAM GIA TRÁI THAM GIA QUYỀN MySQL THAM GIA CROSS MySQL MySQL Tự tham gia MySQL UNION MySQL GROUP BY MySQL CÓ MySQL tồn tại MySQL BẤT CỨ, TẤT CẢ CHÈN CHÈN MySQL MySQL CASE MySQL Null Functions Nhận xét MySQL Toán tử MySQL

Cơ sở dữ liệu MySQL

MySQL Tạo cơ sở dữ liệu MySQL Drop DB MySQL Tạo bảng Bảng thả MySQL Bảng MySQL Alter Các ràng buộc của MySQL MySQL không rỗng MySQL duy nhất Khóa chính MySQL Khóa ngoại MySQL Kiểm tra MySQL MySQL mặc định MySQL Tạo chỉ mục Tăng tự động MySQL MySQL Dates Chế độ xem MySQL

Tài liệu tham khảo MySQL

Các kiểu dữ liệu MySQL Các chức năng của MySQL

Ví dụ về MySQL

Ví dụ về MySQL MySQL Quiz Bài tập MySQL

Hàm MySQL CAST ()

❮ Chức năng MySQL

Thí dụ

Chuyển đổi giá trị thành kiểu dữ liệu DATE:

SELECT CAST("2017-08-29" AS DATE);

Định nghĩa và Cách sử dụng

Hàm CAST () chuyển đổi một giá trị (thuộc bất kỳ loại nào) thành kiểu dữ liệu được chỉ định.

Mẹo: Xem thêm hàm CONVERT () .

Cú pháp

CAST(value AS datatype)

Giá trị tham số

Parameter Description
value Required. The value to convert
datatype Required. The datatype to convert to. Can be one of the following:
Value Description
DATE Converts value to DATE. Format: "YYYY-MM-DD"
DATETIME Converts value to DATETIME. Format: "YYYY-MM-DD HH:MM:SS"
DECIMAL Converts value to DECIMAL. Use the optional M and D parameters to specify the maximum number of digits (M) and the number of digits following the decimal point (D).
TIME Converts value to TIME. Format: "HH:MM:SS"
CHAR Converts value to CHAR (a fixed length string)
NCHAR Converts value to NCHAR (like CHAR, but produces a string with the national character set)
SIGNED Converts value to SIGNED (a signed 64-bit integer)
UNSIGNED Converts value to UNSIGNED (an unsigned 64-bit integer)
BINARY Converts value to BINARY (a binary string)

Chi tiết kỹ thuật

Hoạt động trong: Từ MySQL 4.0

Các ví dụ khác

Thí dụ

Chuyển đổi giá trị thành kiểu dữ liệu CHAR:

SELECT CAST(150 AS CHAR);

Thí dụ

Chuyển đổi giá trị thành kiểu dữ liệu TIME:

SELECT CAST("14:06:10" AS TIME);

Thí dụ

Chuyển đổi giá trị thành kiểu dữ liệu SIGNED:

SELECT CAST(5-10 AS SIGNED);

❮ Chức năng MySQL